Ước Mơ Lớn KIẾN THỨC

THƯ VIỆN KIẾN THỨC ƯỚC MƠ LỚN

Hiểu nguyên lý.
Khám phá thế giới.

Từ dao động và sóng đến những ứng dụng gần gũi. Đọc, quan sát và kết nối kiến thức Vật lý với cuộc sống.

Khoa học tự nhiên → Vật lý → Lớp 11

700 bài · Trang 5/28. Tìm kiếm và bộ lọc áp dụng cho 25 bài trên trang đang mở.

25 bài viết trên trang

Bỏ hiệu chỉnh đầu ống làm tốc độ âm suy ra sai ra sao — đồ thị theo ví dụ.Nguyên lý và công thức

Khoảng cộng hưởng thay đổi theo tần số có chứng minh tốc độ âm thay đổi không?

Đồ thị Khoảng cách suy nhầm (m) theo Thời gian bị gán là khứ hồi (s). Máy giả sử mọi xung thuộc lượt của mình. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Hai cảm biến siêu âm phát cùng lúc có thể nhận nhầm tiếng vang của nhau không?

Đồ thị Biên độ đầu thu chuẩn hóa theo t (s). Xung mạnh ; Xung yếu ; Ngưỡng phát hiện. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Ngưỡng nhận âm có thể làm hai tiếng đến cùng lúc bị ghi là khác lúc không?

Đồ thị Biên độ chuẩn hóa theo Thời gian tới (s). Echo 1 ; Echo 2 ; Tín hiệu nhận chung. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Xung siêu âm dài hơn có thể khiến hai vật gần nhau thành một tín hiệu không?

Đồ thị Li độ (cm) theo Tọa độ dọc xung chuẩn hóa. Xung tới ; Xung phản xạ đảo dấu. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Một xung phản xạ ở đầu dây cố định có giữ dấu li độ không?

Đồ thị Li độ (cm) theo Tọa độ quanh xung chuẩn hóa. Một xung ; Tổng khi trùng đỉnh ở đầu tự do. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Đầu tự do của dây có thể có li độ gấp đôi xung tới tại lúc phản xạ không?

Đồ thị Tỉ số so với giá trị tại 1 m theo Khoảng cách chia 1 m. Biên độ áp suất ; Cường độ. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Biên độ âm giảm theo khoảng cách có đủ để kết luận không khí hấp thụ mạnh không?

Đồ thị Tín hiệu chuẩn hóa theo t (s). Trước lọc ; Sau giảm họa âm thứ ba. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Môi trường lọc bớt một họa âm có làm tín hiệu thôi tuần hoàn không?

Đồ thị Biên độ chuẩn hóa theo t (s). Thành phần sớm ; Thành phần trễ ; Xung nhận bị đổi dạng. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Đo đỉnh đầu tiên của một xung méo có luôn đo đúng độ trễ của cả tín hiệu không?

Đồ thị Tín hiệu tại một vị trí chuẩn hóa theo t (s). Một pha của sóng tới ; Một pha của sóng phản xạ. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Một sóng phản xạ trên biên đứng yên có thể đổi chiều mà không đổi tần số không?

Đồ thị Tín hiệu chuẩn hóa theo t (s). Nguồn hai thành phần ; Sau đầu thu nhạy khác nhau. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Một micro có đáp ứng cộng hưởng có thể làm phổ nguồn trông thiên về một âm không?

Đồ thị Đại lượng đã chuẩn hóa theo t (s). Li độ ; Áp suất và vận tốc phần tử. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Trong một sóng âm chạy, áp suất và li độ phần tử có cùng pha không?

Đồ thị Áp suất âm chuẩn hóa theo Thời gian quan sát (s). Âm 10 Hz ; Âm 11 Hz. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Ghi âm quá ngắn có đủ để phân biệt hai âm chỉ cách nhau một hertz không?

Đồ thị Tín hiệu chuẩn hóa theo t (s). Hai thành phần 200 Hz và 300 Hz. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Chỉ thấy hai đỉnh phổ cách nhau đều có chắc một đỉnh là tần số cơ bản không?

Đồ thị Bước sóng (m) theo Chiều dài dây L (m). Cùng ba bụng trên toàn dây. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Hai dây có cùng số bụng nhưng khác chiều dài có cho cùng bước sóng không?

Đồ thị Khoảng nút trên hình chiếu (m) theo Góc nghiêng θ (rad). Chiều dài chiếu của đoạn 0,2 m. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Khoảng cách nút đo trên ảnh phối cảnh có bằng khoảng cách thật trên dây không?

Đồ thị Biên độ chuẩn hóa theo Tỉ số tần số r. Đáp ứng không chỉ tồn tại ở đỉnh. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Kích dây ngoài tần số cộng hưởng có nghĩa dây hoàn toàn không rung không?

Đồ thị Độ lớn đường bao chia A theo Vị trí x (m). Đường bao tại t=0 s ; Đường bao tại t=2 s. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Nút dường như trôi chậm có thể do hai tần số phản truyền hơi khác nhau không?

Đồ thị Cường độ chia giá trị ban đầu ở 1 m theo Khoảng cách r (m). Nguồn ổn định ; Nguồn yếu dần theo lượt đo. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Nguồn âm yếu dần trong lúc đo khoảng cách có làm nhầm thành hấp thụ không?

Đồ thị Bước sóng λ (m) theo Khoảng nút d (m). Quan hệ tuyến tính λ = 2d. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Sai số định vị hai nút có làm sai số bước sóng lớn gấp đôi theo phần trăm không?

Dịch màn Young: đổi gốc tọa độ hay đổi khoảng vân — sơ đồ và đồ thị.Nguyên lý và công thức

Dịch toàn bộ màn Young sang bên có đổi khoảng vân không?

Đồ thị Tọa độ ảnh quy đổi (mm) theo Tọa độ thật y (mm). Méo phi tuyến ; Ánh xạ tuyến tính chuẩn. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Méo ảnh phi tuyến có làm khoảng vân ở hai mép trông khác nhau không?

Đồ thị Cường độ chuẩn hóa theo Vị trí từ tâm đầu (mm). Sáu đỉnh gồm hai đầu đoạn đo. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Đo bề rộng sáu vân sáng có phải chia cho sáu để tìm khoảng vân không?

Đồ thị Cường độ chuẩn hóa theo Vị trí y (mm). i = 1 mm ; i = 2 mm. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Một điểm tối cách tâm nửa khoảng vân có giữ tối khi tăng khoảng cách màn không?

Đồ thị Cường độ chuẩn hóa theo Vị trí y (mm). λ = 500 nm ; λ = 600 nm. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Giữ tỉ số khoảng cách màn trên khoảng khe có bảo đảm hệ vân không đổi khi nguồn khác màu không?