Ước Mơ Lớn KIẾN THỨC

THƯ VIỆN KIẾN THỨC ƯỚC MƠ LỚN

Hiểu nguyên lý.
Khám phá thế giới.

Từ dao động và sóng đến những ứng dụng gần gũi. Đọc, quan sát và kết nối kiến thức Vật lý với cuộc sống.

Khoa học tự nhiên → Vật lý → Lớp 11

700 bài · Trang 2/28. Tìm kiếm và bộ lọc áp dụng cho 25 bài trên trang đang mở.

25 bài viết trên trang

Đồ thị Gia tốc (m/s²) theo Li độ (m). Hai bộ có cùng k/m. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Từ một đoạn a–x có suy được khối lượng riêng lẻ của vật không?

Đồ thị Chu kì bình phương (s²) theo Khối lượng thêm (kg). T² khi k = 20 N/m. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Đặt thêm khối lượng rồi đo hai chu kì có suy ra khối lượng chưa biết không?

Đồ thị Năng lượng (J) theo Li độ x (m). Thế năng dao động ; Động năng. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Đổi khối lượng gấp bốn làm đồ thị năng lượng theo li độ đổi ra sao?

Đồ thị Tổng lực kéo về cộng lực đẩy (N) theo Tọa độ so với cân bằng cũ (m). Không lực đẩy ; Có lực đẩy không đổi. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Kéo lò xo thẳng đứng trong nước có nhất thiết làm chu kì đổi vì lực đẩy không?

Đồ thị Độ dãn cân bằng (m) theo Góc nghiêng (rad). Độ dãn do thành phần trọng lực. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Xoay cả bộ lò xo trong trọng trường có đổi tần số riêng không?

Đồ thị Thế năng theo mốc chọn (J) theo Tọa độ y (m). Dịch ngang và dịch đứng ; Chỉ dịch đứng. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Khớp thế năng bậc hai có phân biệt được lệch mốc tọa độ với lệch mốc năng lượng không?

Đồ thị Lực hồi phục (N) theo Li độ x (m). Lò xo 1 ; Lò xo 2 ; Tổng lực. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Một hệ hai lò xo kéo ngược hai phía có luôn cứng bằng hiệu hai độ cứng không?

Đồ thị Lực đo (N) theo Độ dãn x (m). Cảm biến có tải nền ; Phần lực tăng do biến dạng. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Đo lực có tải nền rồi lấy F chia độ dãn có làm lò xo trông phi tuyến không?

Con lắc xoắn: đặt quả nặng xa trục làm đổi chu kì — sơ đồ và đồ thị.Nguyên lý và công thức

Đặt hai quả nặng xa trục hơn có làm con lắc xoắn chạy chậm không?

Đồ thị Độ tăng tương đối chu kì theo Độ tăng tương đối chiều dài. Quan hệ chính xác ; Xấp xỉ bậc nhất. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Dây treo con lắc dài thêm do giãn có tạo sai số một nửa theo tỉ lệ không?

Đồ thị T² (s²) theo Chiều dài đọc (m). Có lệch mốc 2 cm ; Đo từ đúng điểm treo. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Đồ thị chu kì bình phương theo chiều dài có giúp kiểm tra gốc đo chiều dài không?

Đồ thị g suy ra (m/s²) theo Chiều dài đưa vào phép tính (m). T giữ bằng chu kì của L = 1 m. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Đo con lắc tới mép quả cầu thay vì tâm làm g suy ra lệch về phía nào?

Đồ thị Biên độ A (m) theo Vận tốc thả ban đầu (m/s). Cùng li độ đầu 0,03 m. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Kéo con lắc sang bên nhưng thả kèm vận tốc có làm biên độ bằng góc thả không?

Đồ thị Biên độ (m) theo Tần số góc ω (rad/s). Thả tại cân bằng với v0 = 0,2 m/s. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Cùng vận tốc ném ban đầu nhưng tăng tần số riêng làm biên độ giảm thế nào?

Đồ thị Biên độ (m) theo Khối lượng m (kg). Cùng E và ω. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Chỉ biết cơ năng và chu kì có tìm được riêng biên độ không?

Đồ thị Biên độ (m) theo Tần số góc (rad/s). Giữ amax = 1 m/s². Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Gia tốc cực đại bằng nhau có bảo đảm hai rung động cùng mức dịch chuyển không?

Đồ thị Năng lượng (J) theo Li độ x (m). Thế năng ; Động năng. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Đổi thời điểm bắt đầu ghi có làm năng lượng ở từng li độ thay đổi không?

Đồ thị Biên độ đỉnh (cm) theo Số chu kì n. Cản nhớt yếu ; Ma sát trượt lý tưởng. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Lực cản nhớt và ma sát trượt làm các đỉnh giảm giống nhau không?

Đồ thị Biên độ (cm) theo Số chu kì n. Mô hình kết thúc tại A = 0. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Một đường bao giảm tuyến tính có thể ngoại suy thành biên độ âm không?

Đồ thị Biên độ theo thang cảm biến theo t (s). Kênh khuếch đại 1 ; Kênh khuếch đại 3. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Tỉ số hai biên độ tắt dần có phụ thuộc độ khuếch đại cảm biến không?

Đồ thị Tỉ số so với ban đầu theo t (s). A/A₀ ; E_bao/E_bao,₀. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Năng lượng tắt dần nhanh gấp đôi theo số mũ có phải biên độ giảm gấp đôi không?

Đồ thị Li độ chia A0 theo t (s). Dao động tắt dần ; Bao dương ; Bao âm. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Đo các đỉnh xen kẽ hai phía có làm nhầm khoảng suy giảm một chu kì không?

Đồ thị Động năng (J) theo Vận tốc (m/s). m = 0,2 kg. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Đẩy một vật dao động theo chiều vận tốc có luôn làm li độ tăng ngay không?

Đồ thị Động năng (J) theo Vận tốc (m/s). Động năng trước và sau xung. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Một xung lực ngược chiều chuyển động có thể làm vật rung mạnh hơn không?

Đồ thị Tốc độ (m/s) theo Li độ (m). Cơ năng 0,02 J ; Cơ năng 0,012 J. Các đường được tính trực tiếp từ mô hình của ví dụ; đọc cả tên trục và đơn vị, không suy rộng ngoài khoảng vẽ.Nguyên lý và công thức

Vật đi qua cùng li độ sau khi giảm chấn có còn cùng tốc độ như trước không?